Cha nuôi tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về mối quan hệ gia đình:

24

Cha nuôi tiếng anh là gì?

Mỗi chúng ta khi sinh ra đều có cha mẹ ruột của mình nhưng có những người kém may mắn khi vừa sinh ra đã bị cha mẹ ruột bỏ rơi. Một số khác là do cha mẹ mất sớm nên người đó không nơi nương tựa phải vào cô nhi viện. Hiện nay có một số cặp vợ chồng không thể sinh con hoặc có những gia đình vì không có con trai/ gái mà xin thêm con nuôi chẳng hạn sinh 2 con đều là trai thì muốn nhận thêm một đứa con gái và ngược lại. Thì người nhận nuôi sẽ được gọi là cha mẹ nuôi. Trong đó cha nuôi là người không có quan hệ huyết thống với người được nhận nuôi hay gọi là con nuôi. Nhưng cha nuôi được xem như cha của con nuôi dùng không sinh ra con nuôi, về phần con nuôi cũng xem cha nuôi như là cha ruột của mình. Đó là quan hệ cha nuôi và con nuôi được xác lập không bằng con đường sinh sản mà theo nguyện vọng của cả 2 và theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.Xem thêm thông tin tại đây nhé

Cha nuôi tiếng anh là gì?

Cha nuôi tiếng anh là foster-father.

Từ vựng tiếng anh về mối quan hệ gia đình:

  • Father (familiarly called dad): bố
  • Mother (familiarly called mum): mẹ
  • Son: con trai
  • Daughter: con gái
  • Parent: bố mẹ
  • Child (plural: children): con
  • Husband: chồng
  • Wife: vợ
  • Brother: anh trai/em trai
  • Sister: chị gái/em gái
  • Uncle: chú/cậu/bác trai
  • Aunt: cô/dì/bác gái
  • Nephew: cháu trai
  • Niece: cháu gái
  • Xem thêm thông tin về từ vựng tiếng Anh
  • Grandmother (granny,grandma): bà
  • Grandfather (granddad,grandpa): ông
  • Grandparents: ông bà
  • Grandson: cháu trai
  • Granddaughter: cháu gái
  • Grandchild (plural:grandchildren): cháu
  • Cousin: anh chị em họ
  • Stepfather: bố dượng
  • Stepmother : mẹ kế
  • Stepson: con trai riêng của chồng/vợ
  • Xem thêm thông tin tại đây
  • Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
  • Stepbrother : con trai của bố dượng/mẹ kế
  • Stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế
  • Half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
  • Half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
  • Mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ
  • Father-in-law: bố chồng/bố vợ
  • Xem thêm website về chủ đề giáo dục
  • Son-in-law: con rể
  • Daughter-in-law: con dâu
  • Sister-in-law: chị/em dâu
  • Brother-in-law: anh/em rể
  • Adoptive parents: gia đình nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)
  • Distant relative : họ hàng xa 

Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận