GIAO NHAU TIẾNG ANH LÀ GÌ ? Các từ vựng liên quan

13

Những đường cắt khi gặp nhau ở tâm thì nơi đó được gọi là nơi giao nhau giữa các đường. Chúng ta có thể bắt gặp những đường giao nhau như: ngã tư và các ngã giao nhau từ đường tới hẻm. Là điểm dễ xảy ra tai nạn giao thông do phương tiện qua đường đông. Khi giao thông ngày càng trở nên phổ biến và phát triển, số lượng các nút giao thông được trang bị các phương tiện khác nhau như đèn giao thông, lối đi bộ sang đường và cầu đi bộ đã tăng lên. Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Giao nhau tiếng anh là gì ?

Giao nhau tiếng anh là: intersect

Các từ vựng liên quan:

  1. road: đường. Xem thêm  thông tin về giáo dục ở đây nhé!
  2. traffic: giao thông
  3. vehicle: phương tiện
  4. roadside: lề đường. 
  5. car hire: thuê xe
  6. ring road: đường vành đai
  7. petrol station: trạm bơm xăng
  8. kerb: mép vỉa hè
  9. road sign: biển chỉ đường
  10. pedestrian crossing: vạch sang đường
  11. turning: chỗ rẽ, ngã rẽ Từ vựng về chủ đề giáo dục tại đây!
  12. fork: ngã ba
  13. toll: lệ phí qua đường hay qua cầu
  14. toll road: đường có thu lệ phí
  15. motorway: xa lộ
  16. hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe Từ vựng về chủ đề giáo dục tại đây!
  17. dual carriageway: xa lộ hai chiều
  18. one-way street: đường một chiều
  19. T-junction: ngã ba
  20. roundabout: bùng binh
  21. accident: tai nạn
  22. breathalyser: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
  23. traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe Muốn biết thêm về chủ đề giáo dục thì vào đây!
  24. parking meter: máy tính tiền đỗ xe
  25. car park: bãi đỗ xe
  26. parking space: chỗ đỗ xe
  27. multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng
  28. parking ticket: vé đỗ xe
  29. driving licence: bằng lái xe. Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Bình luận