Nổ tiếng anh là gì?

23

Nổ là gì?

Nổ có thể được hiểu là một hiện tượng làm phát ra một tiếng động rất lớn vì một nguyên nhân nào đó. Nổ còn mang một ý nghĩa khác như là việc một cái gì đó tăng lên một cách đột ngột, bất ngờ với lượng tăng rất lớn, lớn một cách bất ngờ. Sức khỏe

Hầu hết tất cả mọi người đều biết đến từ nổ thường sử dụng chung với từ bom và cụm từ “nổ bom” là cụm từ hầu như rất phổ biến và được rất nhiều người sử dụng, nó mang ý nghĩa là một trái bom sẽ bị phát nổ vì 1 lí do nào đó, và trận nổ bom đó sẽ rất lớn và dữ dội, gây thiệt hại rất nhiều.

Bên cạnh đó từ nổ cũng được nhiều người hiểu được thông qua cụm từ “bùng nổ dân số”, thấy được việc gia tăng dân số lên một số lượng rất lớn và 1 cách rất đột ngột. Sức khỏe

Nổ tiếng anh là gì?

Nổ tiếng anh là: explosion 

Ngoài ra một số từ khác trong một vài trường hợp cũng mang ý nghĩa là nổ: Blow/ Explode/ Blow up/ Blast/ bang/ burst/ discharge/ detonating Sức khỏe

Một số từ vựng tiếng anh khác liên quan đến tiếng động:

  • Bray: ẹc éc ( tiếng động như con lừa kêu)
  • Clang: leng keng (tiếng độn từ bát dĩa) Sức khỏe
  • Clank: lanh canh (tiếng kim loại)
  • Gag: ặc, khặc (tiếng động khi bị bóp cổ)
  • Groan: aw… aw… (rên trong cổ)
  • Grumble: lục xục lục xục (tiếng ở đâu đó như có người đang cằn nhằn, khó chịu)
  • Grunt: ugh ugh (kêu gằn giọng)

Một số từ vựng tiếng anh về tiếng động vật:

  • Howl: Tiếng hú (Chó sói) Sức khỏe
  • Squeak: tiết chít chít (Chuột)
  • Hoot: tiếng chim Cú
  • Crow: tiếng gà gáy
  • Growl: tiếng gầm gừ
  • Bark: tiếng chó sủa
  • Roar: tiếng gầm (Sư tử, hổ) Sức khỏe

Bình luận